Hiện nay, các gói dịch vụ ADSL của FPT Telecom đã đáp ứng đầy đủ những nhu cầu đa dạng của mọi đối tượng khách hàng.
Đôi với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình: Internet là công cụ tối ưu và tiện lợi nhất giúp các cá nhân có thể hưởng mọi tiện ích cũng như khám phá kho tàng kiến thức vô tận, tận hưởng mọi giải trí một cách tối ưu nhất. Hiểu được điều đó, FPT Telecom đã xây dựng các gói dịch vụ chỉ dành riêng cho cá nhân và hộ gia đình nhằm thỏa mãn nhu cầu truy cập Internet cá nhân (bao gồm: MegaME, MegaYou, MegaSave).
![]() | |
|---|---|
| I. Tốc độ kết nối | |
Download | 3.072 Kbps |
Upload | 512 Kbps |
| II. Phí khở tạo dịch vụ và Cước tháng | |
1. Phí lắp đặt | 200.000 vnđ |
2. Cước thuê bao tháng | 199.000 vnđ |
3. Phí đổi thiết bị | |
Modem 1 Cổng | Free |
Modem 4 Cổng | 400.000 vnđ |
Modem Wifi 1 Cổng | 400.000 vnđ |
Modem Wifi 4 Cổng | 800.000 vnđ |
| III. Chính sách dịch vụ | |
Email cung cấp miễn phí kèm theo | 3 Email |
Địa chỉ IP | IP động |
![]() | |
|---|---|
| I. Tốc độ kết nối | |
Download | 6.144 Kbps |
Upload | 640 Kbps |
| II. Phí khở tạo dịch vụ và Cước tháng (Ngoại thành / Nội thành) | |
1. Phí lắp đặt | 250.000 vnđ / 300.000 vnđ |
2. Cước thuê bao tháng | 250.000 vnđ |
3. Phí đổi thiết bị | Chỉ được chọn 1 Modem |
Modem 1 Cổng | Free |
Modem 4 Cổng | Free |
Modem Wifi 1 Cổng | Free |
Modem Wifi 4 Cổng | 400.000 vnđ |
| III. Chính sách dịch vụ | |
Email cung cấp miễn phí kèm theo | 3 Email |
Địa chỉ IP | IP động |
![]() | |
|---|---|
| I. Tốc độ kết nối | |
Download | 8.192 Kbps |
Upload | 768 Kbps |
| II. Phí khở tạo dịch vụ và Cước tháng (Ngoại thành / Nội thành) | |
1. Phí lắp đặt | 300.000 vnđ / 400.000 vnđ |
2. Cước thuê bao tháng | 380.000 vnđ |
3. Phí đổi thiết bị | Chỉ được chọn 1 Modem |
Modem 1 Cổng | Free |
Modem 4 Cổng | Free |
Modem Wifi 1 Cổng | Free |
Modem Wifi 4 Cổng | 400.000 vnđ |
| III. Chính sách dịch vụ | |
Email cung cấp miễn phí kèm theo | 3 Email |
Địa chỉ IP | IP động |
![]() | |
|---|---|
| I. Tốc độ kết nối | |
Download | 8.192 Kbps |
Upload | 768 Kbps |
| II. Phí khở tạo dịch vụ và Cước tháng (Ngoại thành / Nội thành) | |
1. Phí lắp đặt | 500.000 vnđ |
2. Cước thuê bao tháng | 380.000 vnđ |
3. Phí đổi thiết bị | Chỉ được chọn 1 Modem |
Modem 1 Cổng | Free |
Modem 4 Cổng | Free |
Modem Wifi 1 Cổng | Free |
Modem Wifi 4 Cổng | 400.000 vnđ |
| III. Chính sách dịch vụ | |
Email cung cấp miễn phí kèm theo | 5 Email |
Địa chỉ IP | IP động |
Lưu ý:
- Giá trên chưa gồm 10% VAT;
- Tất cả các gói dịch vụ điều có hạn hợp đồng là 24 tháng;
- Giá trên chưa bao gồm Khuyến mãi. Xem chi tiết tại đây...

















